Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Trần văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Trịnh Chí Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 649 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Tô Duy Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 10 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Tô Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Tưởng V. Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Tạ Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Tạ Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 631 · Khu 5 Xem chi tiết →
  10. Tạ Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 644 · Khu 5 Xem chi tiết →
  11. Tạ Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1988 An táng tại: Nghĩa trang Đại Hoá, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Tạ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Tạ Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Tằng Chi Sình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Vi Long Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Vi Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Quang Tiến, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Võ Chi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Võ Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Võ Chiến Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1967 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 422 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Võ Chí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 14 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr