Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Trần Chí Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Chí Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1986 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 325 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Công Chín Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 322 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Trần Công Chín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Chín Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 213 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Trần Khắc Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C111 · Hàng 12 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 260 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Trần Quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Thiện Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1989 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 396 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Chiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Trần Thị chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 83 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô H Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 205 · Lô Ô tròn III · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr