Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Phạm văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm văn chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/970 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đỡnh Chi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Đức Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đức Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C61 · Hàng 8 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Sáu Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 22 · Khu BB Xem chi tiết →
  17. Sáu Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Thái Bá Chi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Thái Văn Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1472 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Thái Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 45 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr