Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Phạm Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Cao Xá, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1965 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chiểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/8/1984 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Chín Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 25 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1984 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 704 · Khu 5 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1987 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Chỉ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1404 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Phạm thị Kim Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr