Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Phan Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1950 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phan văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  5. Phù Chí Tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1965 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  6. Phùng Kế Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Phùng Minh Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Phùng Quang Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Phùng Viết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Phạm Chí Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1998 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Đại thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Phạm Phú Chim Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/11/1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Phú Chín Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Phú Chít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Quốc Chính Năm sinh: -- Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thế Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thị Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Tấn Chín Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/5/1980 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 351 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Bé Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/7/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1979 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1043 · Khu 7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr