Tìm thấy 1.084 hồ sơ cho “… Chương”.

  1. Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1131 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Khôi (Chường) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Khôi (Chường) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 7 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Ngô Bá Chương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/9/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Ngô Chương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/5/1952 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 214 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Ngô Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 61 Xem chi tiết →
  9. Ngũ Thời Chướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1948 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 86 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Năm Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 134 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Chương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/11/1986 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 793 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Chưởng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/2/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 368 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Chưởng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/10/1985 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  15. Phan Đình Chường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Phù Văn Chương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
  17. Phùng Chưởng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/4/1949 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Phạm Chuồng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Công Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Phạm Quốc Chưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 1969
  2. … Chương Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1969