Tìm thấy 3.445 hồ sơ cho “……Tuấn”.

  1. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 37 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 170 Xem chi tiết →
  3. Ngụ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  4. PHùng TUấn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Phan Châu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  6. Phan Ngọc Tuân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phan Ngọc Tuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 97 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Phan Tấn Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/9/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 20 · Lô 7B · Khu T Xem chi tiết →
  11. Phan Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phan Đình Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Anh Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/9/1965 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  15. Phạm Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 12 Xem chi tiết →
  16. Phạm Anh Tuấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  17. Phạm Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Anh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Số nhà 35-Hàng bột - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4337 Xem chi tiết →
  19. Phạm Cao Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Hồng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 3a Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc