Tìm thấy 3.445 hồ sơ cho “……Tuấn”.

  1. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/5/1988 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 5 · Lô 7D · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2054 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Tân Tiến - Việt Yên - Hoàng Liên Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4328 Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Tuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Tuấn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/6/1947 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Lê Đăng Tuấn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  12. Lý Đình Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  13. Lưu Mạnh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  14. Lưu Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lưu Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Lưu Tuấn Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Lưu Tuần Diệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lưu Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1961 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lương Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Lại Thái Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc