Tìm thấy 3.445 hồ sơ cho “……Tuấn”.

  1. Lê Quốc Tuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
  2. Lê Sỹ Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Tuấn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/5/1958 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Lê Tuấn Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Lê Tuấn Ca Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1/1975 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Tuấn Hiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Tuấn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 412 Xem chi tiết →
  9. Lê Tuấn Luyện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Lê Tuấn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Tuấn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Tuấn Vân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Lê Tuấn Đáng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/6/1950 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Vinh Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1983 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Lê Viết Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Viết Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 86 · Hàng A1 · Lô B3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 4 · Hàng D4 · Lô B3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc