Tìm thấy 3.445 hồ sơ cho “……Tuấn”.

  1. Bùi Tuấn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đỗ Xuyên, Xã Đỗ Xuyên, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Bựi Anh Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/8/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 1A Xem chi tiết →
  8. Cao Minh Tuấn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Cao Tuấn Anh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/5/1984 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 280 Xem chi tiết →
  12. Châu Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Chử Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Dào Tuân Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2a Xem chi tiết →
  15. Dương Cụng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 32 · Khu 1A Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Tuần Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 22 · Khu 4B Xem chi tiết →
  18. Hoàng Anh Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Hoàng Hữu Tuân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 31 · Lô 10 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc