Tìm thấy 3.445 hồ sơ cho “……Tuấn”.

  1. Vũ Anh Tuấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 159 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Vũ Anh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Danh Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 177 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Khắc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Vũ Minh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 11 Xem chi tiết →
  6. Vũ Nguyễn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1951 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 47 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  10. Vũ Tuấn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 459 Xem chi tiết →
  11. Vũ Tuấn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 10 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Vũ Tuấn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Vũ Tuấn Đạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Vũ Tuấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Tuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 49 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Tuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 48 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 67 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/5/1978 Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4341 Xem chi tiết →
  20. Vũ mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 119 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc