Tìm thấy 3.445 hồ sơ cho “……Tuấn”.

  1. Trần Tuấn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tuân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tuân Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tuân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 176 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 127 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc