Tìm thấy 3.445 hồ sơ cho “……Tuấn”.
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 53 · Khu LGI Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1978 Quê quán: Cam Giá - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4334 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4336 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Út (Tuấn) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1949 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tuẩn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Ngô Bá Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 101 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Ngọc Tuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/4/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.