Tìm thấy 3.434 hồ sơ cho “……Tuấn”.

  1. Nguyễn Sỹ Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1987 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sỹ Tuấn Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 19/12/1966 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Tuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trần Tuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Tuân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tuân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: 1972 Ngày hy sinh: 3/1/1993 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tuấn Bận Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tuấn Chữ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/1/1984 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tuấn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hải, Xã Ninh Hải, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 113 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tuấn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc