Tìm thấy 3.434 hồ sơ cho “……Tuấn”.
- Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 87 · Khu A7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng M · Lô 47 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tuẩn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 14/9/1951 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 81 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/10/1987 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô Hai Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1953 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Tuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/1/1991 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Học Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại áng, Xã Đại áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 247 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 105 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1974 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 157 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/6/1971 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 207 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.