Tìm thấy 3.434 hồ sơ cho “……Tuấn”.

  1. Hứa Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1989 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  2. Khuất Duy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Khuất Duy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Luyện Minh Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Lâm Bá Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 20 Xem chi tiết →
  6. Lâm Văn Tuấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 8/10/ Ngày hy sinh: 29/1/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 130 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Lê Doãn Tuần Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Hoàng Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Lê Hoàng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 33 Xem chi tiết →
  14. Lê Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Tuấn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 183 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Như Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1980 An táng tại: Duy Minh, Xã Duy Minh, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Quý Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1949 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Lê Quốc Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1985 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc