Tìm thấy 3.434 hồ sơ cho “……Tuấn”.

  1. Doãn Quốc Tuấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 74 Xem chi tiết →
  2. Doãn Đình Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 412 · Hàng 37 Xem chi tiết →
  3. Dương Anh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Dương Minh Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Anh Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng b Xem chi tiết →
  7. Hoàng Lý Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Hoàng Mạnh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 854 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng H · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  12. Hoàng Tuấn Bàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Hoàng Tuấn Bàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 96 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Tuấn Bảo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Hoàng Tuấn Chi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Tuấn Hiền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hoàng Tuấn Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Tuấn Khoản Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hoàng Tuấn Soạn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Hoàng Tuấn Tham Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc