Tìm thấy 3.434 hồ sơ cho “……Tuấn”.

  1. Trần Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1974 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 318 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Thái Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Tuân Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 565 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 566 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 366 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T238 · Hàng 3 · Lô 12 · Khu N Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 11 Xem chi tiết →
  16. Tuấn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 49 Xem chi tiết →
  17. Tuấn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Tuấn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
  19. Tuấn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
  20. Tuấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 51 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc