Tìm thấy 3.434 hồ sơ cho “……Tuấn”.
- Phạm Như Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Tuấn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 586 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Tuấn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tiền Phong, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 240 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Châu, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Phạm văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 14 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Thân Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Tr văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1965 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Tuận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T79 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu L Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Công Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 2 · Lô P Xem chi tiết →
- Trần Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 199 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1982 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 513 · Khu 4 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.