Tìm thấy 3.434 hồ sơ cho “……Tuấn”.

  1. Nguyễn Tuấn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hương Mai, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tuấn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 90 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tuấn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Xóm Đại- Ký Phú- Đại Từ An táng tại: Nghĩa trang Kontum Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tuấn tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 350 · Hàng 18 · Lô T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô G Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 930 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 5 · Lô 11 · Khu l Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T136 · Hàng 5 · Lô 11 · Khu L Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Lý, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc