Tìm thấy 3.434 hồ sơ cho “……Tuấn”.

  1. Đặng Như Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 16 Xem chi tiết →
  2. Đặng Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1978 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 497 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  3. Đặng Tuấn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Đặng Đức Tuấn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 26/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đình Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Bùi Tuấn Han Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Bùi Tuấn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1990 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Tuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1960 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Bùi Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 564 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Dương Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  13. Dương Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 14 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Dương Duy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T179 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu M Xem chi tiết →
  15. Giáp Văn Tuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. HOàng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/65 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàn văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Anh Tuấn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/1/1951 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1965 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc