Tìm thấy 3.434 hồ sơ cho “……Tuấn”.

  1. Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Văn Tuấn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 189 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Vũ Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  6. Vũ Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  7. Vũ Minh Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/10/1974 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Tuấn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1966 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. dương đức tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  12. trương văn tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1988 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
  13. trần văn Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Đ/c Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 1001 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đinh Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Giao Hương, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Đoàn Minh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Đào Trọng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 438 Xem chi tiết →
  20. Đậu Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 171 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc