Tìm thấy 3.434 hồ sơ cho “……Tuấn”.

  1. Nguyễn Trí Tuân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1966 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T303 · Hàng 4 · Lô 8 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 132 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tuấn Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tuấn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tuấn Hải Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 9/11/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tuấn Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/8/1970 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tuấn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tuấn Sơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/7/1964 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1969 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 258 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc