Tìm thấy 3.445 hồ sơ cho “……Tuấn”.
- Trần Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Phi trường - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 03 - 1974 Quê quán: Phường Vĩnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Tân Hưng - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/04/1973 Quê quán: Kỳ Văn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/03/1970 Quê quán: Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Tân Hưng - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Lưu Hoàng - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1970 Quê quán: Ngọc Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Sắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27 - 12 - 1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Sửu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/07/1966 Quê quán: Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/06/1970 Quê quán: Thái Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1965 Quê quán: Trường Yên - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/01/1967 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/02/1960 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/02/1960 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 05/10/1970 Quê quán: An Thắng - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/02/1978 Quê quán: Yên nam - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/02/1978 Quê quán: Yên nam - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Minh Tuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/09/1973 Quê quán: Vân Dương - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.