Tìm thấy 3.445 hồ sơ cho “……Tuấn”.

  1. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 07/01/1955 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Ng Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1931 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/5/1974 Quê quán: Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tuấn Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Tấn Đô - Minh Đức - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Ngô Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1981 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Phan Tuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Thành Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái SƠn - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Thành Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái SƠn - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Tuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/08/1894 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Tuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Tuấn Phúc (Tử sĩ) Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: /1985 Quê quán: Thaái thụy, Thaái Bình, Thaái Bình An táng tại: NTND TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Uyen, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: Qdndvn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Vũ Xuân Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Lạng Giang, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/1/1984 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Đặng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Chi Lăng - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Bùi Minh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/01/1978 Quê quán: Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/05/1979 Quê quán: Đông Cát - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc