Tìm thấy 3.434 hồ sơ cho “……Tuấn”.

  1. Nguyễn Tuấn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 116 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tuấn Tơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 599 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 103 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 387 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1988 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1682 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/6/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 358 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn đình Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Tuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/9/1953 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc