Tìm thấy 3.445 hồ sơ cho “……Tuấn”.

  1. Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Tuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 20 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kế Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 210 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Tuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 250 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 1 · Khu 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Nghi tân-Quảng an - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4331 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phựng Anh Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 17 · Khu 2A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 126 · Khu 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 209 · Khu 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 71 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 29 · Khu 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. ……Tuấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc