Tìm thấy 6.279 hồ sơ cho “……. Thành (Bến Tre)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Trăng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 06/11/1964 Quê quán: Tân Lợi - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Hiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/05/1964 Quê quán: Phú Túc - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Phú Hưng - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Tạ Thị Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/06/1967 Quê quán: An Thành - Mõ cày - Bến Tre Đơn vị: C62 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Võ Thừa Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1966 Quê quán: Thanh Hưng - Cái Bè - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Chánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Phúc Hưng - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Giọng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 01/10/1962 Quê quán: Hữu Định - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Phú Đức - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Phú Hòa - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thế Trạch - Thạnh Phú - Bến Tre Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: An Quy - Thạnh Phú - Bến Tre Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Bùi Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1987 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu BB Xem chi tiết →
  13. Bùi Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Dương Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 32 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1980 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hoàng Quốc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu LTU Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thánh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1943 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hồ Thanh Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 41 · Khu A Xem chi tiết →