Tìm thấy 6.279 hồ sơ cho “……. Thành (Bến Tre)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Văn Mỹ Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Túc - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Thủ Túc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Sơn Phú - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Thủ Túc Năm sinh: 21/3/1932 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Sơn Phú - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/05/1978 Quê quán: Thanh Tân - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1978 Quê quán: Thanh Tân - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Giao Long - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 Quê quán: Giao Long - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Tân Thành - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 Quê quán: Tân Thành - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Tánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Túc - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Tánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Túc - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Ấm (Thanh) Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/4/1967 Quê quán: Mỹ Thạnh - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: D269 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  13. Phan VănĐãnh (Sáu Thành) Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Thới Thuận - Bình Đại - Bến Tre Đơn vị: PK6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Lê Thi Cỏ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/05/1967 Quê quán: Thành Thời - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Trung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/06/1972 Quê quán: Tân Thới - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyên Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/12/1969 Quê quán: An Thanh - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: H2 - S2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/11/1970 Quê quán: Nhân Thạnh - Giồng Trộm - Bến Tre Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/11/1951 Quê quán: Phú Túc - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: E120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/02/1963 Quê quán: Tân Thạch - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/07/1972 Quê quán: Tân Thới - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →