Tìm thấy 6.279 hồ sơ cho “……. Thành (Bến Tre)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Văn Ngõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1969 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C 20 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C22 Phân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Giồng Chôm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Giồng Chôm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thị Kim Thanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/01/1968 Quê quán: Thành Thới - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: K13B - Y11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Lê Công Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/06/1972 Quê quán: Khánh Thành Tây - Mỏ cày - Bến Tre Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Tiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/07/1966 Quê quán: An Khánh - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Quảng Văn Tre Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1973 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nữa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/1/1966 Quê quán: Gia Thạnh - Thanh Phú - Bến Tre Đơn vị: Trung Đoàn 3 c9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Một Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Phước Thành - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nhi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 01/04/1967 Quê quán: Phước Thành - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: T11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tre Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1964 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 126 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Mép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: H 20 Phân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Thanh Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/06/1969 Quê quán: Cẩm Sơn - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đặng Thanh Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: Sơn Định - Chợ Lách - Bến Tre Đơn vị: Liên lạc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Thanh Phú Đông - Giòng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Ba Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Dân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →