Tìm thấy 6.279 hồ sơ cho “……. Thành (Bến Tre)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1965 Quê quán: Giồng Chôm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 Quê quán: Thạch Phú, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1965 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hùng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Giồng Chôm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Khánh - Mõ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Khánh - Mõ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Bảy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Thanh - G. Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1979 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Phú - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Phú - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Hồng Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/05/1974 Quê quán: Phước Hiệp - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyên Thanh Thau Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Bình Thuỷ - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: D1 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Phạm Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Mỹ Lương - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →