Tìm thấy 6.279 hồ sơ cho “……. Thành (Bến Tre)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/02/1972 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/06/1969 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Cánh 2 V88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tre Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 22 · Khu BB Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Trẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Tre Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thị Phát Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/01/1974 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: F100 Quân Khu SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Khánh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 04/09/1971 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Quận 4 Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Vỉ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/08/1968 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C 561 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 58 · Lô 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 133 · Lô 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyên Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1967 Quê quán: Quế Điền. Thành Phú, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C61 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Thi Buối Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/08/1969 Quê quán: An Thạnh Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C13 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Quắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Thành Thới, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: An Ninh T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Võ Ái Quang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/10/1968 Quê quán: Thạnh Phú, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Ban Quân báo - PK6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 36 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 32 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 33 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 43 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →