Tìm thấy 6.279 hồ sơ cho “……. Thành (Bến Tre)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Dũng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/04/1969 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Công Sơn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/12/1974 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Dương Thị Kề Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/10/1969 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hồ Quốc Tâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/10/1965 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 06/08/1971 Quê quán: Thạnh Phú, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Chông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1970 Quê quán: Thạnh Phú, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1970 Quê quán: Thạnh Phú, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1968 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Tốt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/02/1969 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đào Thành Triệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/05/1972 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C3 Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: E Danh dự Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: E Danh dự Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1968 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: B112D216 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Tốt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/02/1969 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: E20 S22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Bên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/05/1950 Quê quán: An Qui - Thạnh Phú - Bến Tre Đơn vị: C941 D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Quốc Thắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/03/1964 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Nghĩa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/12/1963 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Đơn vị 272 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ngoặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1972 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Tiểu đoàn 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 11/11/1973 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: F100 QK SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →