Tìm thấy 6.285 hồ sơ cho “……. Thành (Bến Tre)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1946 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 45 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1957 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 44 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1948 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đỗ Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đỗ Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1971 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 36 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1962 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1964 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 45 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Thanh Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 36 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1976 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1982 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1964 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 7 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 7 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1981 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →