Tìm thấy 6.279 hồ sơ cho “……. Thành (Bến Tre)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Việt Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/02/1971 Quê quán: Thành Thời - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: A6 - E8 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Cao Minh Chí Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/6/1967 Quê quán: Thanh Triệu - Sóc Sỏi - Bến Tre Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Dọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Thạnh Phú Đông - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 04/03/1969 Quê quán: Phú Đức - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D309F QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/06/1969 Quê quán: Phú Đức - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D273 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. La Văn Biện Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 05/09/1968 Quê quán: Hữu Định - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Tân Thành Tây - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Túc - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D309F QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Túc - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D309F QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phan Lương Năng Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 27/6/1956 Quê quán: Thạnh Thới - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trần Thi Tuyết Hoa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/02/1966 Quê quán: Thành Thời - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: C104 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Buối Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/8/1969 Quê quán: An Thạnh - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: C13 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Rê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1967 Quê quán: Mỹ Thạnh - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: C1 - D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Tự An Ri Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 23/10/1945 Quê quán: An Thạnh - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Võ Thừa Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1966 Quê quán: Thanh Hưng - Cái Bè - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Sùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/10/1966 Quê quán: Bình Thanh - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 Quê quán: Phú Hòa - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 Quê quán: Phú Hòa - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Sánh Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 09/03/1968 Quê quán: Thành Phú Đông - Trúc Giang - Bến Tre Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →