Tìm thấy 6.279 hồ sơ cho “……. Thành (Bến Tre)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tô Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Tô Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Tạ Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1987 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Võ Thanh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1988 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Võ Thanh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Võ Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Võ Thành Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1961 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Võ Thành Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1988 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu BB Xem chi tiết →
  10. Võ Thành Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1988 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 43 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Văn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 31 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đoàn Thanh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 40 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đặng Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1975 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đặng Thành Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đỗ Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 30 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đỗ Thành Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu ATC Xem chi tiết →
  18. Đỗ Thành Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Một Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Phước Thành - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: Z26 D 82 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hương Mỹ - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: D46 - phòng quân báo miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →