Tìm thấy 6.285 hồ sơ cho “……. Thành (Bến Tre)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 0 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Mãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1960 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12-6-1966 Quê quán: Phú Hưng, Châu Thành, Bến Tre Đơn vị: Thượng sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C61 - E81 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21-10-1974 Quê quán: Thạnh Ngãi, Mỏ Cày, Bến Tre Đơn vị: B3-K51 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E1, 4, 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 789 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  10. Lê Thành Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1960 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Thành Ngộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1960 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Thành Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 40 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Thanh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Võ Thành Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1953 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1965 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Ký Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 7 Xem chi tiết →