Tìm thấy 6.285 hồ sơ cho “……. Thành (Bến Tre)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bé Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 0 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Đola Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1986 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Kim Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 0 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 0 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 0 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 0 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 0 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Hùng Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11-05-1968 Quê quán: Tân Thanh, Mỏ Cày, Bến Tre An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C66 - E81 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23-6-1967 Quê quán: An Thạnh, Mỏ Cày, Bến Tre An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước K13B - Y11 Xem chi tiết →
  13. Tạ Thị Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14-1-1968 Quê quán: Khánh Thạnh Tây, Mỏ cày, Bến Tre An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước D1 - E814 Xem chi tiết →
  14. Thanh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Năm Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Võ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Võ Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →