Tìm thấy 6.285 hồ sơ cho “……. Thành (Bến Tre)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu AA Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 29 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 32 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 35 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  7. đổ Văn Chặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 04/05/1973 Quê quán: Châu Bình - Giồng Trôm - - Bến Tre Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 Quê quán: Tân Trung - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1966 Quê quán: Minh Đức - Mỏ cày - Bến Tre Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 Quê quán: An Hòa - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 Quê quán: An Hòa - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Cao Phi Thừa (Tuấn) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bé Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bé Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Toàn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Hồng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 35 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Hồng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →