Tìm thấy 6.285 hồ sơ cho “……. Thành (Bến Tre)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn ảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1986 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn ảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1986 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 23 · Khu AA Xem chi tiết →
  5. Trần Vĩnh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1946 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 34 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Nem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 40 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu AA Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1986 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu BB Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 37 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trịnh Minh Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 32 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trịnh Minh Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trịnh Minh Thoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trịnh Thị Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Ra Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 37 · Khu ATC Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Rở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1981 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trịnh Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1980 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Tài Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Tài Văn Tum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 29 · Khu B Xem chi tiết →