Tìm thấy 6.285 hồ sơ cho “……. Thành (Bến Tre)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thị Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Lúa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1996 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Sau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 43 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Xoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 27 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Trung Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Trường Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1951 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu TU Xem chi tiết →
  15. Trần Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1986 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 22 · Khu BB Xem chi tiết →
  17. Trần Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 21 · Khu BB Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Ai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1961 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Xem chi tiết →