Tìm thấy 700 hồ sơ cho “………Tịch”.

  1. Hoàng Tích Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Phố 225, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/06 Quê quán: Hạ Hoà, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Võ Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Võ Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Bế Xuân Tích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Can Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Tri Phương - Trà Lĩnh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1975 Quê quán: Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Ma Văn Tích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Yên Thượng - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Tích Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Minh Hùng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Tam Đông - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Tịch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Kim Trung - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1977 Quê quán: Vũ vinh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/02/1971 Quê quán: Tân Kỳ. Hợp Nghĩa, Tân Kỳ. Hợp Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Hải lượng - Tiĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Tịch Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/9/1979 Quê quán: Phú Khánh, Phú Khánh Đơn vị: Phòng CT - F2 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/01/1971 Quê quán: Thuý Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls ………Tịch Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. ………Tịch Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Tam Anh, Núi Thành, QN