Tìm thấy 700 hồ sơ cho “………Tịch”.

  1. Đỗ Quốc Tịch Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Tích Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Tích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đình Tích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Buì Cao Tích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Tích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Lê Tích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M33 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Tịch Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  10. Phan Tích Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM417 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Tịch Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Tích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  13. Phạm Quốc Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Tiêu Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H2 · Lô Ô5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Tịch Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Trần Tịch Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Võ Thị Tích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls ………Tịch Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. ………Tịch Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Tam Anh, Núi Thành, QN