Tìm thấy 700 hồ sơ cho “………Tịch”.

  1. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đắc Tịch Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Phan Tích Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Tịch Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 28 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Tích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tích Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Trần Công Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 434 Xem chi tiết →
  10. Trần Công Tích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 436 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Tịch Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Tịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Tô Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Tống Bá Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
  17. Từ Quốc Tịch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Vi Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1978 Đơn vị: C15 Lữ 24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đào Duy Tịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 163 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls ………Tịch Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. ………Tịch Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Tam Anh, Núi Thành, QN