Tìm thấy 700 hồ sơ cho “………Tịch”.
- Vũ Văn Tích Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- trần trọng tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
- Đ/c Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Duy Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Tích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 20 Xem chi tiết →
- Bùi Công Tích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 9 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Doãn Văn Tích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- DƯ Tich Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 311 · Hàng 9 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tích Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 145 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Tích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lã Văn Tịch Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tích Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lý Tích Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lý Văn Tịch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.