Tìm thấy 700 hồ sơ cho “………Tịch”.

  1. Vũ Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Tích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 47 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Tích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Tịch Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 183 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Tịch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Tích Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 88 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Tích Năm sinh: 19933 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Y Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 161 · Hàng 10 · Khu a Xem chi tiết →
  9. lương văn tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 98 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  10. nguyễn văn tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 103 · Hàng 6 · Lô lẻ Xem chi tiết →
  11. nguyễn đình tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 126 · Hàng 9 · Khu a Xem chi tiết →
  12. nguyễn đức tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô lẻ Xem chi tiết →
  13. tạ xuân tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Đinh Quốc Tịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Đinh Thành Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đào Trọng Tích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/3/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  17. Đõ Tịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 138 · Hàng 18 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  18. Đỗ Công Tích Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đỗ Tích Cẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1971 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Bùi Tấn Tích Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/9/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls ………Tịch Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. ………Tịch Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Tam Anh, Núi Thành, QN