Tìm thấy 700 hồ sơ cho “………Tịch”.

  1. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1/4/1944 Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c25 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/05/1974 Quê quán: Chu Điền - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 124 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 669 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/10/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 465 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1880 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 126 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng B · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Tịch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1937 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Tích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 309 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Tích Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/8/1954 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Ngô Doãn Tích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls ………Tịch Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. ………Tịch Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Tam Anh, Núi Thành, QN