Tìm thấy 700 hồ sơ cho “………Tịch”.

  1. Trần văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  2. Trần văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1966 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Tôn tích Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Tôn tích Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Tăng Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng I · Lô 19 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Tạ Quang Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Tống Tích Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Vi Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Quang Tích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H22 · Lô L2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Vỏ Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Lăng Tịch Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Tích Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Tịch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/3/1967 Quê quán: Tiến Thịnh- Tiên Lãng- Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang viện 2 Nghĩa trang viện 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls ………Tịch Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. ………Tịch Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Tam Anh, Núi Thành, QN