Tìm thấy 700 hồ sơ cho “………Tịch”.

  1. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/4/1953 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/2/1950 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 124 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 313 · Lô 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/1/1951 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/10/1953 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/10/1948 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 168 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Tịch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Tích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Tích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/3/1971 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Tích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Tịch Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/3/1951 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Tịch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls ………Tịch Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. ………Tịch Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Tam Anh, Núi Thành, QN