Tìm thấy 5.306 hồ sơ cho “…………….Dũng”.

  1. Đào Viết Dựng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L1 Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1976 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đào Xuân Dùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Đào Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 126 · Khu A10 Xem chi tiết →
  10. Đào Xuân Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Đào Đình Dũng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/8/1966 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Đặng Hữu Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 2 · Hàng a Xem chi tiết →
  13. Đặng Minh Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 440 · Hàng 39 Xem chi tiết →
  14. Đặng Quốc Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đặng Trung Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  16. Đặng Trung Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1957 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Dung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …………….Dũng Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1970 Hy sinh: Tam Kỳ Quảng Nam